| Tên sản phẩm | Nước kìm khuẩn / Nước Bắc |
|---|---|
| độ tinh khiết | 99% |
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng trong suốt |
| Ứng dụng | Chống lão hóa |
| Bưu kiện | 10 lọ trong một bộ |
| Tên sản phẩm | Nước kìm khuẩn / Nước Bắc |
|---|---|
| độ tinh khiết | 99% |
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng trong suốt |
| Ứng dụng | Chống lão hóa |
| bưu kiện | 10 lọ trong một bộ |
| Tên sản phẩm | Nước kìm khuẩn / Nước Bắc |
|---|---|
| độ tinh khiết | 99% |
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng trong suốt |
| Ứng dụng | Chống lão hóa |
| bưu kiện | 10 lọ trong một bộ |
| Tên sản phẩm | Nước kìm khuẩn / Nước Bắc |
|---|---|
| độ tinh khiết | 99% |
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng trong suốt |
| Ứng dụng | Chống lão hóa |
| Bưu kiện | 10 lọ trong một bộ |
| Tên sản phẩm | Nước kìm khuẩn / Nước Bắc |
|---|---|
| độ tinh khiết | 99% |
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng trong suốt |
| Ứng dụng | Chống lão hóa |
| bưu kiện | 10 lọ trong một bộ |
| Giới tính | Unisex |
|---|---|
| Cách sử dụng | Dùng ngoài da |
| Hiệu quả | Xóa Nếp Nhăn & Làm Đẹp Da |
| Kho | Nơi khô mát |
| Phương thức vận chuyển | Hàng không (UPS, FedEx, TNT, EMS) hoặc Đường biển |
| Giới tính | Unisex |
|---|---|
| Cách sử dụng | Dùng ngoài da |
| Hiệu quả | Xóa Nếp Nhăn & Làm Đẹp Da |
| Kho | Nơi khô mát |
| Phương thức vận chuyển | Hàng không (UPS, FedEx, TNT, EMS) hoặc Đường biển |
| Giới tính | Unisex |
|---|---|
| Cách sử dụng | Dùng ngoài da |
| Hiệu quả | Xóa Nếp Nhăn & Làm Đẹp Da |
| Kho | Nơi khô mát |
| Phương thức vận chuyển | Hàng không (UPS, FedEx, TNT, EMS) hoặc Đường biển |
| Vẻ bề ngoài | chất lỏng trong suốt |
|---|---|
| độ tinh khiết | 99% |
| Đặc điểm kỹ thuật | 3ml/lọ, 10ml/lọ |
| bưu kiện | 10 chai/ bộ |
| Phương pháp kiểm tra | HPLC UV |
| Ống mỗi hộp | 10 |
|---|---|
| Khối lượng mỗi ống | 3ML |
| chất bảo quản | 0,9% chất bảo quản kìm khuẩn |
| Loại nước | Nước vô trùng pha tiêm (SWFI) |
| Loại kính | Thủy tinh Borosilicate loại I |