| Ống mỗi hộp | 10 |
|---|---|
| Khối lượng mỗi ống | 3ML |
| chất bảo quản | 0,9% chất bảo quản kìm khuẩn |
| Loại nước | Nước vô trùng pha tiêm (SWFI) |
| Loại kính | Thủy tinh Borosilicate loại I |
| Nội dung gói | Lọ 10 x 3ml + Lọ 10 x 10ml |
|---|---|
| Tổng số lọ | 20 |
| Loại lọ 3ml | Thủy tinh Borosilicate loại I, nút cao su, phớt nhôm uốn |
| Loại lọ 10ml | Thủy tinh Borosilicate loại I, nút cao su, phớt nhôm uốn |
| Loại nước | Nước vô trùng pha tiêm (SWFI) |
| Nội dung gói | Lọ 10 x 3ml + Lọ 10 x 10ml + Lọ 10 x 30ml |
|---|---|
| Tổng số lọ | 30 |
| Loại lọ 3ml | Thủy tinh Borosilicate loại I, nút cao su, phớt nhôm uốn |
| Loại lọ 10ml | Thủy tinh Borosilicate loại I, nút cao su, phớt nhôm uốn |
| Loại lọ 30ml | Thủy tinh Borosilicate loại I, nút cao su Butyl, phớt nhôm uốn |
| Nội dung gói | Lọ 10 x 3ml + Lọ 10 x 10ml + Lọ 10 x 30ml |
|---|---|
| Tổng số lọ | 30 |
| Loại lọ 3ml | Thủy tinh Borosilicate loại I, nút cao su, phớt nhôm uốn |
| Loại lọ 10ml | Thủy tinh Borosilicate loại I, nút cao su, phớt nhôm uốn |
| Loại lọ 30ml | Thủy tinh Borosilicate loại I, nút cao su Butyl, phớt nhôm uốn |
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng trong suốt |
|---|---|
| độ tinh khiết | 99% |
| Đặc điểm kỹ thuật | 3ml/lọ, 10ml/lọ |
| Bưu kiện | 10 chai/ bộ |
| Phương pháp thử | HPLC UV |
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng trong suốt |
|---|---|
| độ tinh khiết | 99% |
| Đặc điểm kỹ thuật | 3ml/lọ, 10ml/lọ |
| Bưu kiện | 10 chai/ bộ |
| Phương pháp thử | HPLC UV |
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng trong suốt |
|---|---|
| độ tinh khiết | 99% |
| Đặc điểm kỹ thuật | 3ml/lọ, 10ml/lọ |
| Bưu kiện | 10 chai/ bộ |
| Phương pháp thử | HPLC UV |
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng trong suốt |
|---|---|
| độ tinh khiết | 99% |
| Đặc điểm kỹ thuật | 3ml/lọ, 10ml/lọ |
| Bưu kiện | 10 chai/ bộ |
| Phương pháp thử | HPLC UV |