| Hình thức | Peptide |
|---|---|
| Bao bì | 15mg/lọ-60mg/lọ |
| Liều dùng | 2,4 mg/tuần |
| Chỉ định | Giảm cân |
| Điều kiện lưu trữ | Bảo quản ở 2-25°C |
| Biểu mẫu | peptit |
|---|---|
| Bao bì | 15mg/ống |
| liều lượng | 2,4 mg/tuần |
| dấu hiệu | Giảm cân |
| Điều kiện bảo quản | Bảo quản ở 2-25°C |
| Biểu mẫu | peptit |
|---|---|
| Bao bì | 15mg/ống |
| liều lượng | 2,4 mg/tuần |
| dấu hiệu | Giảm cân |
| Điều kiện bảo quản | Bảo quản ở 2-25°C |
| Biểu mẫu | peptit |
|---|---|
| Bao bì | 15mg/ống |
| liều lượng | 2,4 mg/tuần |
| dấu hiệu | Giảm cân |
| Điều kiện bảo quản | Bảo quản ở 2-25°C |
| Biểu mẫu | peptit |
|---|---|
| Bao bì | 15mg/ống |
| liều lượng | 2,4 mg/tuần |
| dấu hiệu | Giảm cân |
| Điều kiện bảo quản | Bảo quản ở 2-25°C |
| Biểu mẫu | peptit |
|---|---|
| Bao bì | 15mg/ống |
| liều lượng | 2,4 mg/tuần |
| dấu hiệu | Giảm cân |
| Điều kiện bảo quản | Bảo quản ở 2-25°C |
| Biểu mẫu | peptit |
|---|---|
| Bao bì | 15mg/ống |
| liều lượng | 2,4 mg/tuần |
| dấu hiệu | Giảm cân |
| Điều kiện bảo quản | Bảo quản ở 2-25°C |
| Bao bì | 2mg/lọ, 5 Mg/lọ |
|---|---|
| dấu hiệu | Giảm cân |
| Biểu mẫu | peptit |
| liều lượng | 2,4mg/ngày |
| Chống chỉ định | Quá mẫn với Semaglutide |
| Biểu mẫu | peptit |
|---|---|
| Bao bì | 15mg/lọ-60mg/lọ |
| liều lượng | 2,4 mg/tuần |
| dấu hiệu | Giảm cân |
| Điều kiện bảo quản | Bảo quản ở 2-25°C |